Dịch vụ gia công xẻ cuộn

Phạm vi thực hiện

Nguyên liệu    
Vật liệu   SPHC-PO, SPCC, SGCC, SUS…
Độ dày mm 0.2 – 8.0
Chiều rộng cuộn mẹ mm 30 – 1,650
Trọng lượng cuộn mẹ kg 25,000 max.
Đường kính trong cuộn mẹ mm 406/508/610/762/850 (mm)
Đường kính ngoài cuộn mẹ mm 2,000 max.
Sản phẩm    
Đường kính trong cuộn thành phẩm mm 406/508/610
Chiều rộng băng thành phẩm mm 12 (11 – 1.0t) min.
Camber mm <1/1000
Phế mm > 6 với độ dày < 3
Bavia mm ≤ 0.05
Phủ bề mặt   Giấy, Vinyl
Số lượng dây chuyền   05 lines

THÔNG SỐ KĨ THUẬT MÁY XẺ CUỘN 0.2-2.5 x 1,600

Nhà sản xuất WELLTIME, TOKEN – TAIWAN
Vật liệu Thép cuộn cán nóng (PO), cán nguội (CR), Thép không gỉ (SUS) (độ bền kéo đứt tối đa: 700N/mm2)
Độ dày 0.2 – 2.5 mm
Khổ rộng  300 – 1,600 mm
Đường kính ngoài  1,900 mm max.
Đường kính trong  508/610/762 (mm)
Trọng lượng cuộn  25,000 kg max.
Số lượng băng 28 băng, 29 đường xẻ max.
Khổ rộng băng 55 mm min.
Đường kính trong băng  508/610 mm
Đường kính ngoài băng  1,900 mm max.
Trọng lượng băng 25,000kg max.
Tốc độ dây chuyền 200 m/phút max.

THÔNG SỐ KĨ THUẬT MÁY XẺ CUỘN 0.4-4.5 x 1,300

Nhà sản xuất YUNGHUA – TAIWAN
Vật liệu Thép cuộn cán nguội (CR), mạ điện (EG), mạ kẽm (GI), mạ hợp kim (GA), mạ màu (PPGI), Thép không gỉ (SUS)
Độ dày 0.4 – 4.5 mm
Khổ rộng  200 – 1,300 mm
Đường kính ngoài  800 – 2,000 mm
Đường kính trong  508/610 (mm)
Trọng lượng cuộn  25,000 kg max.
Số lượng băng 25 băng max.
Khổ rộng băng 25 mm min.
Đường kính trong băng  508 mm
Đường kính ngoài băng  2,000 mm max.
Trọng lượng băng 25,000 kg max.
Tốc độ dây chuyền 200 m/phút max.

THÔNG SỐ KĨ THUẬT MÁY XẺ CUỘN 0.8-6.0 x 1,600

Nhà sản xuất  WELLTIME – TAIWAN
Vật liệu  Thép cuộn cán nóng (PO), cán nguội (CR), Thép không gỉ (SUS) (độ bền kéo đứt tối đa: 550N/mm2)
Độ dày 0.8 – 6 mm
Khổ rộng  600 – 1,600 mm
Đường kính trong  508/610/762 (mm)
Đường kính ngoài  2,000 mm max.
Trọng lượng cuộn  25,000kg max.
Số lượng băng 21 băng, 22 đường xẻ max.
Khổ rộng băng 45 mm min. (với độ dày thép xẻ dưới 1.6mm)
Đường kính trong băng 508mm
Đường kính ngoài băng 1,800 mm max.
Trọng lượng băng 20,000kg max.
Tốc độ dây chuyền 120 m/phút max.

THÔNG SỐ KĨ THUẬT MÁY XẺ CUỘN 1.5-8.0 x 1,650

Nhà sản xuất YUNGHUA – TAIWAN
Vật liệu Thép cuộn cán nóng (PO), mạ kẽm (GI), Thép không gỉ (SUS) (PO, GI độ bền kéo đứt tối đa 55 kg/mm2)
Độ dày 1.5 – 8.0 mm (Thép không gỉ 6.0 mm max.)
Khổ rộng  500 – 1,650 mm.
Đường kính trong  610/762/850 (mm)
Đường kính ngoài  2,000 mm max.
Trọng lượng cuộn  30,000 kg max.
Số lượng băng xẻ 21 băng (22 đường xẻ) max.
Khổ rộng bặng 40 mm min. (đối với độ dày dưới 4.0 mm)
Đường kính trong băng  610 mm
Đường kính ngoài băng  2,000 mm max.
Trọng lượng băng  25,000 kg max.
Tốc độ dây chuyền

0 – 60 m/phút (với độ dày: 6.0 – 8.0 mm)
0 – 120 m/ phút (với độ dày: < 5.5 mm.)

THÔNG SỐ KĨ THUẬT MÁY XẺ MINI 0.2-2.5 X 650

Nhà sản xuất YUNGHUA – TOKEN, TAIWAN
Vật liệu Thép cuộn cán nguội (CR), mạ kẽm (GI), mạ điện (EG), mạ màu (PPGI), Thép không gỉ (SUS)
Độ dày 0.2 – 2.5 mm
Khổ rộng 30 – 650 mm
Đường kính ngoài  1,600 mm max.
Đường kính trong  406/508/610 (mm)
Trọng lượng cuộn  10,000 kg max.
Số lượng băng 22 băng max.
Khổ rộng băng 12mm (11-0.1t) min.
Đường kính trong băng  406/508 (mm)
Đường kính ngoài băng  1,600 mm max.
Trọng lượng băng 10,000 kg max.
Tốc độ dây chuyền 200 m/phút max.