In bài này

Dịch vụ cắt xẻ thép cuộn chất lượng cao

Đăng ngày . ở CoilCenter

Với các dây chuyền cắt, xẻ thép cuộn hiện đại của Nhật Bản và Đài Loan, Công ty Thép Nhật Quang nhận gia công cắt, xẻ thép cuộn chất lượng cao với các loại vật liệu khác nhau như: Thép cuộn cán nóng, thép cuộn cán nguội, thép cuộn mạ kẽm, thép cuộn mạ màu, thép cuộn Inox.

+ Sản phẩm cắt của dây chuyền cắt cao cấp: Độ chính xác chiều dài cắt và đường chéo cắt cao.

+ Mặt cắt sản phẩm không có ba via.

+ Bề mặt sản phẩm không xước do các rulo máy đều được mạ crom và bọc cao su cao cấp.

+ Đóng gói bao bì theo balet riêng biệt và đảm bảo trong quá trình bốc xếp, vận tải.

+ Sản phẩm băng thép xẻ có độ chính xác bản băng rất cao, đường xẻ không có ba via, mặt sản phẩm không bị xước.

+ Vệ sinh công nghiệp đảm bảo môi trường lao động.

SPECIFICATION FOR SHEARING LINE SONODA

 THÔNG SỐ KĨ THUẬT DÂY CHUYỀN CẮT CUỘN TỰ ĐỘNG SONODA

園田ロータリシャーリングラインの仕様

 

Origin

Xuất xứ dây chuyền

生産国

Japan, SONODABuilt in 2011

SONODA Nhật Bản.

日本製・園田(2011年製造)

Quality of material

Yêu cầu chất lượng vật liệu cắt

 

 材質

SPCC, GI, SUS304,430

 Thép cuộn cán nguôi SPCC, Thép cuộn mạ kẽm, mạ màu, Thép cuộn có xử lý bề mặt, thép cuộn không gỉ SUS 304, 430.

SPCC, GI, SUS304,430

Strip thickness

Chiều dày thép cắt

板厚

0.3mm 3.2 mm

Từ 0.3mm đến 3.2mm

0.3mm 3.2 mm

Coil width

Khổ rộng cuộn cắt

板幅

350mm 1,600 mm

Từ 350mm đến1600mm

350mm 1,600 mm

Coil inside Diameter

Đường kính trong cuộn cắt

コイル内径

φ508mm, φ610,760mm(Rubber Sleeve)

Từ 508mm đến 610mm, lắp thêm bộ đệm cao su: 760mm

 

Coil outside Diameter

Đường kính ngoài cuộn cắt

コイル外径

φ2,000mm (O.D)

2000mm

φ2,000mm

Coil Weight

Trọng lượng cuộn cắt

コイル重量

25,000 kg

25000 kg

25,000 kg

Shearing length

Chiều dài tấm cắt

仕上げ長さ

300mm 4,200mm max

Từ 300mm đến tối đa 4200mm

300mm 最大4,200mm

Number of cuts                      

Số lần cắt

カットスピード

Max. 100 cuts/min

Tối đa 100 lần/phút.

最大100カット/分

Shearing tolerance      

  Dung sai chiều dài cắt

  長さ精度

+0.3mm,-0 per 1,000mm length at uniform line speed except coil top and end ±0.5mm.

+0.3mm, -0mm đối với mỗi chiều dài cắt 1000mm ở tốc độ đồng bộ của dây chuyền. +- 0.5mm đối với đầu cuộn và cuối cuộn.

長さ1,000mm毎に+0.3mm-0(コイルのトップ・エンド部の場合±0.5mm

Diagonal tolerance

Dung sai đường chéo tấm cắt

対角精度

±0.5mm per 1,000mm length.

+- 0.5mm đối với mỗi chiều dài cắt 1000mm

長さ1,000mm毎に±0.5mm

Flatness          

 

Dung sai độ nắn phắng

 平坦度

 

3mm per 1,000mm length

Under the using JIS first grade material.

3mm đối với mỗi 1000mm chiều dài cắt (Sử dụng nguyên liệu cắt loại 1 theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật bản)

長さ1,000mm毎に3mmJIS一級材料使用)

Surface

Chất lượng bề mặt.    

サーフェース

Scratch-free/Mark-free.

Không tạo xước bề mặt, không tạo vết bề mặt

傷、マーク無し

Line speed                              

Tốc độ làm việc

ラインスピード

8 60 m/min max.

Từ 8 đến 60m/phút.

8 60 m/分(最大)

Piling capacity

 

 

Năng lực đóng gói:

 パッキンッグ能力

NO.1 Piler 3,200mm L. 3,500kg Max, 500mm height Max

NO.2 Piler 4,200mm L.  3,500kg Max, 500mm height Max.

 Sàn đóng gói 1: Dài 3200mm, trọng lượng tối đa 3500kg, chiều cao kiện tối đa 500mm.

Sàn đóng gói 2: Dài 4200mm, trọng lượng 3500kg, chiều cao kiện tối đa: 500mm.

 パイラー1号:長さ3,200mm、最大重量3,500kg、最大パイリング高さ500mm

パイラー2号:長さ4,200mm、最大重量3,500kg、最大パイリング高さ500mm